Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu trẻ con hay bắt chước người lớn sang Tiếng Anh

trẻ con hay bắt chước người lớn

♦ children are in the habit of aping the grown-ups

Người lớnhay nẹt trẻ con

♦ A grown-up who is in the habit of intimidating children

Trẻ con còn hiểu nữa là người lớn

♦ The children can understand, let alone the grown ups

vẹt bắt chước tiếng người

♦ parrots imitate human speech

một mô hình cho người khác bắt chước

♦ a paradigm for others to copy

bỏ thói bắt nạt trẻ con

♦ to drop the habit of bullying children

trẻ em phải ăn nói nhã nhặn với người lớn

♦ children must speak to adults courteously

trẻ con thường hay sợ ma

♦ children are often fearful of ghosts

trẻ con hay nghe lỏm

♦ little pitchers have long ears

còn non trẻ, trẻ người non dạ

♦ at the tender age/of tender age

Giáo hoá thế hệ trẻ thành những con người mới

♦ To instil knowledge to and shape the feelings of the younger generations and create new men -(từ cũ ; nghĩa cũ) Civillize

Trẻ conngười yếu dễ bị cảm nếu không kiêng gió máy

♦ Children and weak people will easily catch cold if they do not take care and expose themselves to winds