Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu trẻ em phải ăn nói nhã nhặn với người lớn sang Tiếng Anh

trẻ em phải ăn nói nhã nhặn với người lớn

♦ children must speak to adults courteously

hai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải là anh em

♦ there is a chance likeness between the two boys, but they are not brothers

Phải giáo dục trẻ em, đừng để nảy sinh ra tính tự kiêu

♦ One must educate children and prevent self-conceit from developing in them

trẻ em dưới năm tuổi phải được chủng ngừa bệnh sốt bại liệt

♦ children under five must be immunized against poliomyelitis

trẻ con hay bắt chước người lớn

♦ children are in the habit of aping the grown-ups

Người lớn mà hay nẹt trẻ con

♦ A grown-up who is in the habit of intimidating children

Trẻ con còn hiểu nữa là người lớn

♦ The children can understand, let alone the grown ups

có bốn mươi người ở đây, không kể trẻ em

♦ there were forty people there, not counting the children

Đang tâm giết cả trẻ em, đàn bà và người già

♦ To be callous enough to massacre children, women and old people

nhã nhặn

♦ courteous; courtly; polite; elegant

ăn to nói lớn

♦ to speak loud and openly

lực sĩ không nhất thiết phảingười trẻ tuổi

♦ athletes are not necessarily young men

người cha Trung quốc có uy quyền lớn đối với gia đình mình

♦ the Chinese father has great authority over his family