Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu từ trang 1 đến trang 10 không kể trang 10 sang Tiếng Anh

từ trang 1 đến trang 10 không kể trang 10

♦ from page one to page ten exclusive

từ trang 7 đến hết trang 26

♦ pages 7 to 26 inclusive

đúng 10 đ không kém

♦ clear 10 dongs

10 giờ sáng

♦ at 10 am

chiết 10% tiền công

♦ to deduct 10% from wages -(nói về đan, khâu) To nip in

một lứa lợn 10 con

♦ 10 at one farrow

bức thư ngày 10 tháng này

♦ the letter of 10th inst

nhiệt độ âm 10 độ C

♦ a temperature of minus ten degrees centigrade

thành phố cách đây 10 kilômét

♦ the town is ten kilometers off

cái đó giá 10 xu

♦ it costs ten pence

cỡ 10

♦ small pica

công trình trị giá hơn 10. 000 pao

♦ the work will cost 10.000pound plus

cỡ 10

♦ long primer

tích số của 4 và 10 là 40

♦ the product of 4 and 10 is 40

từ đó ở trang sáu

♦ that word comes on page six

không hợp thời trang

♦ out of fashion

Ghép 1 thứ gì đó với 1 thứ đã tồn tại sẵn (khác với hợp nhất).

♦ To unite (one thing) with something else already in existence

quần áo không hợp thời trang

♦ old fashioned clothes