Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu vùng này bị tàn phá hoàn toàn, bị tàn phá tan hoang sang Tiếng Anh

tàn phá

♦ do devastate, to ravage

ngọn lửa tàn phá

♦ a devouring flame

hàng ngàn thường dân bị tàn sát thảm khốc sáng hôm ấy

♦ thousands of civilians were disastrously massacred in that morning

một nhà buôn bị phá sản

♦ a merchant breaks

bị thất bại hoàn toàn

♦ done to the world

bị thất bại hoàn toàn

♦ done to the wide

các tên mafia này bị bắt ở Pháp, và sẽ bị dẫn độ sang Hoa Kỳ

♦ these mafiosi are captured in France, and will be extradited to United States of America

hoang tàn

♦ devastated

phá tan sự im lặng

♦ to break a silence to burst out

phá tan

♦ Break (silence, peace)

Phá hoang để tăng diện tích

♦ To claim virgin land and expand the acreage