Động từ BQT - Android App

KẾT QUẢ TÌM CÂU

Dịch câu xe taxi cho phép (giúp) chúng tôi đi thăm mọi người thân trong thành phố này sang Tiếng Anh

họ nói bóng gió rằng tôi phải chịu mọi chi phí cho chuyến đi này

♦ they hint that I will have to bear any cost for this trip

cái đó sẽ có lợi cho mọi ngườicho chúng mình

♦ it will do good to all and to ourselves

xe cộ phải nhường đường cho xe cứu thương có người bệnh bên trong

♦ vehicles must make way for an ambulance with a patient inside

tôi để ý thấy một số đổi mới ở thành phố này

♦ I have noticed a number of improvements in this town

chúng tôi rất vui mừng về thành tựu khoa học này

♦ we are very delighted at this scientific achievement

tôi phải trả thù (cho tôi) bằng mọi giá

♦ I must avenge myself at any cost

danh dự của tôi không cho phép tôi...

♦ it would not be consistent with my honour to...

Làm sao bảo đảm cho hết cả mọi người đều đi học.

♦ To try to make it possible for all and sundry to get education

hắn liếc nhìn mọi người trong phòng này với vẻ khinh khỉnh

♦ he glanced disdainfully at everyone in this room

Đích thân Tổng tư lệnh đi thăm mặt trận

♦ The commander-in-chief visited the front in person

anh cứ sửa sơ xe môtô của tôi thôi, vì tôi phải đi ngay bây giờ

♦ please repair my motor-bike crudely, because I have to go right now